rating system

rating system

A website displays a five-star rating system for a product.

Định nghĩa

Danh từ: Hệ thống xếp hạng - Một hệ thống phân loại dựa trên chất lượng, giá trị hoặc số lượng: "rating system" một phương pháp hoặc chế được thiết lập để đánh giá phân hạng các đối tượng (sản phẩm, dịch vụ, nội dung, người dùng, v.v.) theo các tiêu chí cụ thể như chất lượng, mức độ ưu việt, hoặc khối lượng.

dụ sử dụng
  • (Trang web sử dụng hệ thống xếp hạng năm sao cho các đánh giá của khách hàng.)
  • (Nhiều nền tảng phát trực tuyến hệ thống xếp hạng để giúp người dùng tìm nội dung phổ biến.)
  • (Hệ thống xếp hạng cho trò chơi này xác định mức độ khó dựa trên phản hồi của người chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to implement a rating system": triển khai một hệ thống xếp hạng.
    • The company decided to implement a new rating system for employee performance. (Công ty quyết định triển khai một hệ thống xếp hạng mới cho hiệu suất làm việc của nhân viên.)
  • "a binary rating system": hệ thống xếp hạng nhị phân (chỉ hai lựa chọn, như "thích/không thích").
    • A simple thumbs-up or thumbs-down is a binary rating system often used in apps. (Một lựa chọn "thích" hoặc "không thích" đơn giản hệ thống xếp hạng nhị phân thường được dùng trong các ứng dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rate (động từ): xếp hạng, đánh giá.
    • Customers rate products based on their experience. (Khách hàng đánh giá sản phẩm dựa trên trải nghiệm của họ.)
  • Rating (danh từ): sự xếp hạng, mức đánh giá.
    • The movie received a high rating from critics. (Bộ phim nhận được mức đánh giá cao từ các nhà phê bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Classification system: hệ thống phân loại (nhấn mạnh vào việc sắp xếp theo nhóm).
    • The library uses a classification system to organize books. (Thư viện sử dụng hệ thống phân loại để sắp xếp sách.)
  • Grading system: hệ thống chấm điểm (thường dùng trong giáo dục).
    • The school's grading system is based on letter grades from A to F. (Hệ thống chấm điểm của trường dựa trên điểm chữ từ A đến F.)
Các cụm từ liên quan
  • Star rating system: hệ thống xếp hạng sao.
    • Hotels are often evaluated using a star rating system. (Khách sạn thường được đánh giá bằng hệ thống xếp hạng sao.)
  • Rating scale: thang đánh giá.
    • The survey uses a rating scale from 1 to 10. (Khảo sát sử dụng thang đánh giá từ 1 đến 10.)
Thành ngữ liên quan
  • To give a rating: đưa ra một đánh giá.
    • She gave the restaurant a high rating for its excellent service. ( ấy đưa ra đánh giá cao cho nhà hàng dịch vụ xuất sắc của .)